The Vietnamese Time Paradox

Standard

In the previous part, I gave you all the necessary words to tell time in Vietnamese. Now try saying the following in Vietnamese:
this morning
last Monday evening
last Sunday
next January
this day last year?

… and no, it wasn’t a trick question. It’s just that telling time in Vietnamese is rather tricky, so I have to trick out just one more blog post about it – to solve the Vietnamese time paradox. Let us save some time and get to work!

——————–

Time of the day
For today’s period of time, you’ll have
sáng (hôm) nay trưa (hôm) nay chiều (hôm) nay tối (hôm) nay đêm (hôm) nay
this morning this noon this afternoon this evening / tonight tonight (after 11pm)

For yesterday’s period of time, similar to above

sáng (hôm) qua trưa (hôm) qua chiều (hôm) qua tối (hôm) qua đêm (hôm) qua
yesterday morning yesterday noon yesterday afternoon yesterday evening yesterday night

Tomorrow

sáng (ngày) mai trưa (ngày) mai chiều (ngày) mai tối (ngày) mai đêm (ngày) mai
Other:
Wednesday afternoon = chiều + thứ tư
Monday evening = tối + thứ hai

——————–

Day of the week + what week it is
If you want to express “next Sunday”, it is (day of the week) + (next week tuần sau). Example: chủ nhật tuần sau
Similarly, “last Sunday” is (day of the week) + (last week tuần trước). Example: chủ nhật tuần trước
“this Sunday” is (day of the week) + (this week tuần này) → chủ nhật tuần này
“the Sunday after next” = chủ nhật tuần sau nữa

next Thursday morning = sáng + thứ năm + tuần sau
last Saturday night = đêm + thứ bảy + tuần trước

——————–

Month of the year + what year it is
This February = tháng hai + năm nay
Last Feb = tháng hai + năm ngoái
Next Feb = tháng hai + năm sau (or tháng hai sang năm)
the February before last = tháng hai + năm trước nữa

this day last month = ngày này + tháng trước
this day next year = ngày này + năm sau (also ngày này + sang năm)

2 pm yesterday = hai giờ chiều + hôm qua
10 am tomorrow = mười giờ sáng + ngày mai
8 pm next Wednesday = tám giờ tối + thứ tư + tuần sau

4 responses »

  1. Goodness, that’s a lot of “nay”/”này”

    I have a question. In general, what does “sau này” mean?

    Here are some examples I’ve came acrossed, but wasn’t sure what the meaning was:
    1) “sau này em có thêm một người bạn thân là con khỉ 4 mắt khùng điên” (my cousin i met for the first time in 18 years said that to me)

    2) “sau này anh về việt nam, anh biết nói tiếng việt giỏi”

  2. sau này = later
    sau = after
    này = this

    1. punch your cousin in the nose, unless s/he was joking.
    2. later I return to Vietnam, I can speak Vietnamese well

  3. hahaha, she was just joking. we tease each other all the time. she lives in Kien Giang, and my family from there are very playful😄

    so what she said translates to “After this, I made another best friend and that is a crazy four-eyed monkey”?

  4. haha so that’s ok then
    it’d be quite weird to tell someone in English “yo, you crazy 4 eyed monkey”

    sau này is loosely “after this”
    and there’s sau đó, which is loosely “after that”
    sau đó cả hai lăn ra cười (after that, both ROFL)

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s